Từ vựng tiếng anh lớp 5

Để học tốt tiếng Anh thì cần phải có vốn ban đầu là từ vựng, Phương pháp học thông minh tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 5 để thuận tiện cho việc học tâp. Đồng thời chia sẻ cách để các con ghi nhớ từ vựng tiếng anh dễ dàng.

Tiếng Anh

Phiên âm

Tiếng Việt

address (n)

/ə’dres/

địa chỉ

lane (n)

/lein/

ngõ

road (n)

/roud/

đường (trong làng)

street (n)

/stri:t/

đường (trong thành phố)

flat (n)

/flæt/

căn hộ

village (n)

/vilidʒ/

ngôi làng

country (n)

/kʌntri/

đất nước

tower (n)

/tauə/

tòa tháp

mountain (n)

/mauntin/

ngọn núi

district (n)

/district/

huyện, quận

province (n)

/prɔvins/

tỉnh

hometown (n)

/həumtaun/

quê hương

where (adv)

/weə/

ở đâu

 

 

 

from (prep.)

/frəm/

đến từ

pupil (n)

/pju:pl/

học sinh

live (v)

/liv/

sống

busy (adj)

/bizi/

bận rộn

far (adj)

/fɑ:/

xa xôi

quiet (adj)

/kwaiət/

yên tĩnh

crowded (adj)

/kraudid/

đông đúc

large (adj)

/lɑ:dʒ/

rộng

small (adj)

/smɔ:l/

nhỏ, hẹp

pretty (adj)

/priti/

xinh xắn

beautiful (adj)

/bju:tiful/

đẹp

building (n)

/ˈbɪldɪŋ/

tòa nhà

tower (n)

/ˈtaʊə(r)/

tòa tháp

field (n)

/fi:ld/

đồng ruộng

noisy (adj)

/´nɔizi/

ồn ào

big (adj)

/big/

to, lớn

Tiếng Anh                                  Phiên âm                                    Tiếng Việt

 

 

 

 

go to school

 

/gəʊ tə sku:l/

 

Đi học

 

do the homework

 

/du: ðə ‘həʊmwɜ:k/

 

làm bài tập về nhà

 

talk with friends

 

/tɔ:k wið frendz/

 

nói chuyện với bạn bè

 

brush the teeth

 

/brʌ∫ ðə ti:θ/

 

đánh răng

 

do morning exercise

 

/du: ‘mɔ:niŋ ‘eksəsaiz/

 

tập thể dục buổi sáng

 

cook dinner

 

/kuk ‘dinə/

 

nấu bữa tối

 

watch TV

 

/wɒt∫ ti:’vi:/

 

xem ti vi

 

play football

 

/plei ‘fʊtbɔ:l/

 

đá bóng

 

surf the Internet

 

/sɜ:f tə ‘ɪntənet/

 

lướt mạng

 

look for information

 

/lʊk fɔ:[r] infə’mei∫n/

 

tìm kiếm thông tin

 

go fishing

 

/gəʊ ‘fi∫iη/

 

đi câu cá

 

ride a bicycle

 

/raid ei ‘baisikl/

 

đi xe đạp

 

come to the library

 

/kʌm tu: tə ‘laibrəri/

 

đến thư viện

 

go swimming

 

/gəʊ ‘swimiη/

 

đi bơi

 

go to bed

 

/gəʊ tə bed/

 

đi ngủ

 

go shopping

 

/gəʊ ‘∫ɒpiŋ/

 

đi mua sắm

 

go camping

 

/gəʊ ‘kæmpiŋ/

 

đi cắm trại

 

go jogging

 

/gəʊ ‘dʒɒgiη/

 

đi chạy bộ

 

 

 

 

play badminton

 

/plei ‘bædmintən/

 

chơi cầu lông

 

get up

 

/’get ʌp/

 

thức dậy

 

have breakfast

 

/hæv ‘brekfəst/

 

ăn sáng

 

have lunch

 

/hæv lʌnt∫/

 

ăn trưa

 

have dinner

 

/hæv ‘dinə/

 

ăn tối

 

look for

 

/lʊk fɔ:[r]/

 

tìm kiếm

 

project

 

/’prədʒekt/

 

dự án

 

early

 

/’ə:li/

 

sớm

 

busy

 

/’bizi/

 

bận rộn

 

classmate

 

/ˈklɑːsˌmeɪt/

 

bạn cùng lớp

 

sports centre

 

/’spɔ:ts ‘sentə[r]/

 

trung tâm thể thao

 

library

 

/’laibrəri/

 

thư viện

 

partner

 

/’pɑ:tnə[r]/

 

bạn cùng nhóm, cặp

 

always

 

/’ɔ:lweiz/

 

luôn luôn

 

usually

 

/’ju:ʒuəli/

 

thường thường

 

often

 

/’ɒfn/

 

thường xuyên

 

sometimes

 

/’sʌmtaimz/

 

thỉnh thoảng

 

everyday

 

/’evridei/

 

mỗi ngày

Tiếng Anh

Phiên âm

Tiếng Việt

1. ancient

/ein∫ənt/

cổ, xưa

2. airport

(n) /eəpɔ:t/

sân bay

3. bay

/bei/

vịnh

4. by

/bai/

bằng (phương tiện gì đó)

5. boat

/bout/

tàu thuyền

6. beach

/bi:t∫/

bãi biển

7. coach

(n) /kəʊt∫/

xe khách

8. car

/ka:(r)/

ô tô

9. classmate

/klɑ:smeit/

bạn cùng lớp

10. family

/fæmili/

gia đình

11. great

/greit]/

tuyệt vời

12. holiday

/hɔlədi/

kỳ nghỉ

13. hometown

/həumtaun/

quê hương

14. Island

/ailənd/

Hòn đảo

15. imperial city

/im’piəriəl siti/

kinh thành

16. motorbike

/moutəbaik/

xe máy

17. north

/nɔ:θ/

miền bắc

 

 

 

18. weekend

/wi:kend/

ngày cuối tuần

19. trip

/trip/

chuyến đi

20. town

/taun/

thị trấn, phố

21. take a boat trip

/teik ei bəʊt trip/

đi chơi bằng thuyền

22. seaside

/si:’said/

Bờ biển

23. really

/riəli/

thật sự

24. (train) station

/trein strei∫n/

nhà ga (tàu)

25. swimming pool

/swimiη pu:l/

Bể bơi

26. railway

railway

đường sắt (dành cho tàu hỏa)

27. train

/trein/

tàu hỏa

28. taxi

/’tæksi/

xe taxi

29. plane

/plein/

máy bay

30. underground

/ʌndəgraund/

tàu điện ngầm

31. province

/prɔvins/

tỉnh

32. picnic

/piknik/

chuyến đi dã ngoại

33. photo of the trip

/’fəʊtəʊ əv ðə trip/

ảnh chụp chuyến đi

34. wonderful

/’wʌndəfl/

tuyệt vời

35. weekend

/wi:k’end/

cuối tuần

36. go on a trip

/gəʊ ɒn ei trip/

đi du lịch

Tiếng Anh

Phiên âm

Tiếng Việt

1. birthday

(n) /bə:θdei/

ngày sinh nhật

2. party

(n) /pɑ:ti/

bữa tiệc

3. fun

(adj) /fʌn/

vui vẻ/ niềm vui

4. visit

(v) /visit/

đi thăm

5. enjoy

(v) /in’dʒɔi/

thưởng thức

6. funfair

(n) /fʌnfeə/

khu vui chơi

7. flower

(n) /flauə/

bông hoa

8. different

(adj) /difrənt/

khác nhau

9. place

(n) /pleis/

địa điểm

10. festival

(n) /festivəl/

lễ hội, liên hoan

11. Book fair

(n) /bʊk feə[r]/

Hội chợ sách

12. teachers’ day

/ti:t∫ə dei/

ngày nhà giáo

13. hide-and-seek

(n) /haidənd’si:k/

trò chơi trốn tìm

14. cartoon

(n) /kɑ:’tu:n/

hoạt hình

15. chat

(v) /t∫æt/

tán gẫu

16. invite

(v) /invait/

mời

17. eat

(v) /i:t/

ăn

18. food and drink

(n) /fu:d ænd driηk/

đồ ăn và thức uống

 

 

 

19. happily

(adv) /hæpili/

một cách vui vẻ

20. film

(n) /film/

phim

21. present

(n) /pri’zent/

quà tặng

22. robot

(n) /’rəʊbɒt/

Con rô bốt

23. sweet

(n) /swi:t/

kẹo

24. candle

(n) /kændl/

đèn cày

25. cake

(n) /keik/

bánh ngọt

26. juice

(n) /dʒu:s/

nước ép hoa quả

27. fruit

(n) /fru:t/

hoa quả

28. story book

(n) /stɔ:ribuk/

truyện

29. comic book

(n) /kɔmik buk/

truyện tranh

30. sport

(n) /spɔ:t/

thể thao

31. start

(v) /stɑ:t/

bắt đầu

32. end

(v) /end/

kết thúc

33. Go to the zoo

/gəʊ tu: ðə zu:/

Đi chơi sở thú

34. Go to the party

/gəʊ tu: ðə ‘pɑ:ti/

Tham dự tiệc

35. Go on a picnic

/gəʊ ɒn ei ‘piknik/

Đi chơi/ đi dã ngoại

36. Stay at home

/stei ət həʊm/

ở nhà

37. Watch TV

/wɒtʃ ti:’vi:/

Xem ti vi

 

Tiếng Anh

Phân loại/ Phiên âm

Tiếng Việt

1. mountain

(n) /mauntin/

ngọn núi

2. picnic

(n) /piknik/

chuyến dã ngoại

3. countryside

(n) /kʌntrisaid/

vùng quê

4. beach

(n) /bi:t∫/

bãi biển

5. sea

(n) /si:/

biển

6. England

(n) /iηgli∫/

nước Anh

7. visit

(v) /visit/

thăm quan

8. swim

(v) /swim/

bơi

9. explore

(v) /iks’plɔ:/

khám phá

10. cave

(n) /keiv/

hang động

11. island

(n) /ailənd/

hòn đảo

12. bay

(n) /bei/

vịnh

13. park

(n) /pɑ:k/

công viên

14. sandcastle

(n) /sænd’kæstl/

lâu đài cát

15. tomorrow

/tə’mɔrou/

ngày mai

16. weekend

/wi:kend/

ngày cuối tuần

17. next

/nekst/

kế tiếp

18. seafood

(n) /si:fud/

hải sản

 

 

 

19. sand

(n) /sænd/

cát

20. sunbathe

(v) /sʌn’beið/

tắm nắng

21. build

(v) /bilt/

xây dựng

22. activity

(v) /æk’tiviti/

hoạt động

23. interview

(v) /intəvju:/

phỏng vấn

24. great

(adj) /greit/

tuyệt vời

25. around

/ə’raʊnd/

vòng quanh

26.at school

/ət sku:l/

ở trường

27. at home

/ət həʊm/

ở nhà

28. by the sea

/bai tə si:/

trên bãi biển

Tiếng Anh

Phân loại/ Phiên âm

Tiếng Việt

1. subject

(n) /sʌbdʒikt/

môn học

2. Maths

(n) /mæθ/

môn Toán

3. Science

(n) /saiəns/

môn Khoa học

4. IT

(n) /ai ti:/

môn Công nghệ Thông tin

5. Art

(n) /a:t/

môn Mỹ thuật

6. Music

(n) /mju:zik/

môn Âm nhạc

 

 

7. English

(n) /iηgli∫/

môn tiếng Anh

8. Vietnamese

(n) /vjetnə’mi:z/

môn tiếng Việt

9. PE

(n) /Pi: i:/

môn Thể dục

10. trip

(n) /trip/

chuyến đi

11. lesson

(n) /lesn/

bài học

12. still

/stil/

vẫn

13. pupil

(n) /pju:pl/

học sinh

14. again

/ə’gen/

lại, một lẩn nữa

15. talk

(v) /tɔ:k/

nói chuyện

16. break time

(n) /breik taim/

giờ giải lao

17. school day

(n) /sku:l dei./

ngày phải đi học

18. weekend day

(n) /wi:k end dei/

ngày cuối tuần

19. except

(v) /ik sept /

ngoại trừ

20. start

(v) /sta:t/

bắt đầu

21. August

(n) /ɔ:’gʌst/

tháng Tám

22. primary school

(n) /praiməri sku:l/

trường tiếu học

23. timetable

(n) /taimtəbl/

thời khóa biểu

 

 

 

24. Have school

(v)

Đi học

 

25. On holiday

 

/ɒn ‘hɒlədei/

 

Đang trong kỳ nghỉ

 

 

 

26. Copy book

 

/’kɒpi bʊk/

 

Sách mẫu

 

 

 

 

 

27. Break time

 

/breik taim/

 

Giờ giải lao

 

 

 

 

 

 

Tiếng Anh

Định nghĩa/ Phiên âm

Tiếng Việt

1. skill

(n) /skil/

kĩ năng

2. speak

(v)/spi:k/

nói

3. listen

(v) /lisn/

nghe

4. read

(v) /ri:d/

đọc

5. write

(v) /rait/

viết

6. vocabulary

(n) /və’kæbjuləri/

từ vựng

7. grammar

(n) /græmə/

ngữ pháp

8. phonetics

(n) /fə’netiks/

ngữ âm

9. notebook

(n) /noutbuk/

quyển vở

10. story

(n) /stɔ:ri/

truyện

11. email

(n) /imeil/

thư điện tử

12. letter

(n) /letə/

thư (viết tay)

13. newcomer

(n) /nju:kʌmə/

người mới

14. learn

(v) /lə:nt/

học

 

 

 

15. song

(n)/sɔη/

bài hát

16. aloud

(adj)/ ə’laud/

to, lớn (về âm thanh)

17. lesson

(n) /lesn/

bài học

18. foreign

(adj) /fɔrin/

nước ngoài, ngoại quốc

19. language

(n) /læηgwidʒ/

ngôn ngữ

20. French

(n)/frent∫/

tiếng Pháp

21. favourite

(adj) /feivərit/

ưa thích

22. understand

(v) /ʌndə’stud/

hiểu

23. communication

(n) /kə,mju:ni’kei∫n/

sự giao tiếp

24. necessary

(adj) /nesisəri/

cần thiết

25. free time

/fri: taim/

thời gian rảnh

26. guess

(v) /ges/

đoán

27. meaning

(n) /mi:niη/

ý nghĩa

28. stick

(v) /stick/

gắn, dán

29. practise

(v) /præktis/

Thực hành, luyện tập

30. New word

(n) /nju: wɜ:d/

Từ mới

31. Short story

(n) /∫ɔ:t ‘stɔ:ri/

Truyện ngắn

32. Hobby

(n) /’hɒbi/

Sở thích

33. Foreign friend

(n) /’fɒrən frend/

Bạn nước ngoài

34. Subject

(n) /’sʌbdʒikt/

Môn học

 

 

 

35. Because

/bi’kɒz/

Bởi vì

36. While

/wail/

Trong khi

37. Good at

(v) /gud ət/

Giỏi về

38. Happy

(adj) /’hæpi/

Vui vẻ

39. Necessary

(adj) /’nesəsəri/

Cần thiết

Từ mới tiếng Anh

Phân loại/ Phiên âm

Định nghĩa tiếng Việt

1. crown

(n) /kraun/

con quạ

2. fox

(n) /fɔks/

con cáo

3. dwarf

(n) /dwɔ:f/

người lùn

4. ghost

(n) /goust/

con ma

5. Story

(n) /stɔ:ri/

câu chuyện

6. chess

(n) /t∫es/

cờ vua

7. Halloween

(n) /hælou’i:n/

lễ Ha lo ween

8. scary

(adj) /skeəri/

đáng sợ

9. fairy tale

(n) /feəriteil/

truyện cổ tích

10. short story

(n) /∫ɔ:t’stɔ:ri/

truyện ngắn

11. I see

/Ai si:/

mình hiểu

 

 

 

12. character

(n) /kæriktə/

nhân vật

13. main

(adj) /mein/

chính, quan trọng

14. borrow

(v) /bɔrou/

mượn (đi mượn người khác)

15. finish

(v) /fini∫/

hoàn thành, kết thúc

16. generous

(adj) /dʒenərəs/

hào phóng

17. hard-working

(adj) /hɑ:d wə:kiη/

chăm chỉ

18. Kind

(adj) /kaind/

tốt bụng

19. gentle

(adj) /dʒentl/

hiền lành

20. clever

(adj) /klevə/

khôn khéo, thông minh

21. favourite

(adj) /feivərit/

ưa thích

22. funny

(adj) /fʌni/

vui tính

23. beautiful

(adj) /bju:tiful/

đẹp

24. policeman

(n) /pə’li:smən/

Cảnh sát

 

Từ vựng Tiếng Anh

Phân loại/ Phiên âm

Định nghĩa Tiếng Việt

1. zoo

(n) /zu:/

sở thú

2. animal

(n) /æniməl/

động vật

3. elephant

(n) /elifənt/

con voi

 

 

 

4. tiger

(n) /taigə/

con hổ

5. monkey

(n) /mʌηki]/

con khỉ

6. gorilla

(n) /gə’rilə/

con khỉ gorila

7. crocodile

(n) /krɔkədail/

con cá sấu

8. python

(n) /paiθən/

con trăn

9. peacock

(n) /pi:kɔk/

con công

10. noisy

(adj) /nɔizi/

ầm ĩ

11. scary

(adj) /skeəri/

đáng sợ

12. fast

(adj) /fɑ:st/

nhanh nhẹn

13. baby

(n) /beibi/

non, nhỏ

14. yesterday

(adv) /jestədi/

hôm qua

15. circus

(n) /sə:kəs/

rạp xiếc

16. park

(n) /pɑ:k/

công viên

17. intelligent

(adj) /in’telidʒənt/

thông minh

18. trunk

(n) /trʌηk/

cái vòi (của con voi)

19. spray

(v) /sprei/

phun nước

20. kangaroo

(n) /kæηgə’ru:/

con chuột túi

21. funny

(adj) /fʌni/

vui nhộn

22. loudly

(adv) /laudli/

ầm ĩ

23. roar

(v) /rɔ:/

gầm, rú

 

 

 

24. panda

(n) /pændə/

con gấu trúc

25. cute

(adj) /kju:t/

đáng yêu

26. slowly

(adv) /slouli/

một cách chậm chạp

27. quietly

(adv) /kwiətli/

một cách nhẹ nhàng

28. move

(v) /mu:v/

di chuyển

29. walk

(v) /wɔ:k/

đi bộ, đi lại

30. a lot of

(qty) /ə lɔt əv/

nhiều

31. jump

(v) /dʒʌmp/

nhảy

32. quickly

(adv) /kwikli/

một cách nhanh nhẹn

33. have a good time

/Hæv ə gud taim/

vui vẻ

Từ mới Tiếng Anh

Phân loại/ Phiên âm

Định nghĩa Tiếng Việt

1. festival

(n) /festivəl/

lễ hội, liên hoan

2. Sports Day

(n) /spɔ:t dei/

ngày Thể thao

3. Teachers’ Day

(n) /ti:t∫ə dei/

ngày Nhà giáo

4. Independence Day

(n) /indi’pendəns dei/

ngày Độc lập

5. Children’s Day

(n) /t∫aildən dei/

ngày Thiếu nhi

6. contest

(n) /kən’test/

cuộc thi

 

 

 

7. music festival

(n) /mju:zik festivəl/

liên hoan âm nhạc

8. Singing Contest

(n) /siŋgiŋ kən’test/

Cuộc thi hát

9. gym

(n) /dʒim/

phòng tập thể dục

10. sport ground

(n) /spɔ:t graund/

sân chơi thể thao

11. play against

(v) /plei ə’geinst/

đấu với (đội nào đó) kế

12. badminton

(n) /bædmintən/

/ˈfʊt.ˌbɔl/

13. football

(n) /ˈfʊt bɔl/

môn bóng đá

14. volleyball

(n) /vɔlibɔ:l/

môn bóng chuyền

15. basketball

(n) /bɑ:skitbɔ:l/

môn bóng rổ

16. table tennis

(n) /teibl tenis/

môn bóng bàn

17. Tug of war

(n) /’tʌg əv ‘wɔ:/

Kéo co

18. Shuttlecock kicking

(n) /’∫ʌtlkɒk ‘kikiŋ/

Đá cầu

19. Weight lifting

(n) /’weit liftiŋ/

Cử tạ

20. Rope

(n) ây thừng

dây thừng

21. Racket

(n) /’rækit/

Cái vợt

22. practise

(v) /præktis/

thực hành, luyện tập

23. competition

(n) /kɔmpi’ti∫n/

kì thi

24. Event

(n) /i’vent/

Sự kiện

25. match

(n) /mæt∫/

trận đấu

26. take part in

(v) /taik pa:t in/

tham gia

 

27. everyone

/evriwʌn/

mọi người

28. next

/nekst/

tiếp

29. win

(v) /win/

chiến thắng

30. Lose

(v) /lu:z/

Thua

Tiếng Anh

Phân loại/ Phiên âm

Tiếng Việt

1. breakfast

(n) /brekfəst/

bữa sáng

2. ready

(adj) /redi/

sẵn sàng

3. matter

(n) /mætə/

vấn đề

4. fever

(n) /fi:və/

sốt

5. temperature

(n) /temprət∫ə/

nhiệt độ

6. headache

(n) /hedeik/

đau đầu

7. toothache

(n) /tu:θeik/

đau răng

8. earache

(n) /iəreik/

đau tai

9. stomach ache

(n) /stʌmək eik/

đau bụng

10. backache

(n) /bækeik/

đau lưng

11. sore throat

(n) /sɔ: θrout/

đau họng

12. sore eyes

(n) /sɔ: aiz/

đau mắt

13. hot

(adj) /hɔt/

nóng

 

 

 

14. cold

(adj) /kould/

lạnh

15. throat

(n) /θrout/

Họng

16. pain

(n) /pein/

cơn đau

17. feel

(v) /fi:l/

cảm thấy

18. doctor

(n) /dɔktə/

bác sĩ

19. dentist

(n) /dentist/

nha sĩ

20. rest

(n) /rest/

nghỉ ngơi, thư giãn

21. fruit

(n) /fru:t/

hoa quả

22. heavy

(adj) /hevi/

nặng

23. carry

(v) /kæri/

mang, vác

24. sweet

(adj) /swi:t/

kẹo; ngọt

25. karate

(n) /kə’rɑ:ti/

môn karate

26. nail

(n) /neil/

móng tay

27. brush

(v) /brʌ∫/

chài (răng)

28. hand

(n) /hænd/

bàn tay

29. healthy

(adj) /helθi/

tốt cho sức khỏe

30. regularly

(adv) /regjuləri/

một cách đều đặn

31. meal

(n) /mi:l/

bữa ăn

32. problem

(n) /prɔbləm/

vấn đề

33. advice

(n) /əd’vais/

lời khuyên

34. cough

(v) /kɔ:f/

ho

 

 

 

35. sick

(n) /sik/

ốm

36.go to the doctor

(v) /gəʊ tu: ðə ‘dɒktə[r]/

đi khám bác sĩ

37. go to the dentist

(v) /gəʊ tu: ðə ‘dentist/

đi khám nha sĩ

38. go to the hospital

(v) /gəʊ tu: ðə ‘hɒspitl/

đến bệnh viện

39. take a rest

(v) /teik ei rest/

nghỉ ngơi

Tiếng Anh

Phân loại/ Phiên âm

Tiếng Việt

1. knife

(n) /naif/

con dao

2. cut

(n) /kʌt/

vết cắt, cắt

3. cabbage

(n) /kæbidʒ/

cải bắp

4 stove

(n) /stouv/

Bếp lò

5. touch

(v) /tʌt∫/

chạm vào

6. bum

(n) /bʌm/

vết bỏng, đốt cháy

7. match

(n) /mæt∫/

que diêm

8. run down

(v) /rʌn’daun/

chạy xuống

9. stair

(n) /steə/

cầu thang

10. climb the tree

(v) /klaim ði tri:/

trèo cây

11. bored

(adj) /bɔ:d/

chán, buồn

 

 

 

12. reply

(v) /ri’plai/

trả lời

13. loudly

(adv) /laudli/

ầm ĩ

14. again

/ə’gen/

lại

15. run

(v) /’rʌn/

chạy

16. leg

(n) /leg/

chân

17. arm

(n) /ɑ:mz/

tay

18. break

(v) /breik/

làm gãy, làm vỡ

19. apple tree

(n) /æpltri:/

cây táo

20. fall off

(v) /fɔ:l ɔv/

ngã xuống

21. hold

(v) /hould/

cầm, nắm

22. sharp

(adj) /∫ɑ:p/

sắc, nhọn

23. dangerous

(adj) /deindʒrəs/

nguy hiếm

24. common

(adj) /kɔmən/

thông thường, phổ biến

25. accident

(n) /æksidənt/

tai nạn

26. prevent

(v) /pri’vent/

ngăn chặn

27. safe

(n) /seif/

an toàn

28. young children

(n) /jʌηgə t∫ildrən/

trẻ nhỏ

29. roll off

(v) /roul ɔ:f/

lăn khỏi

30. balcony

(n) /bælkəni/

ban công

31. tip

(n) /tip/

mẹo

 

 

 

32. neighbour

(n) /neibə/

hàng xóm

33. scissors

(n) /’sizəz/

cái kéo

34. tool

(n) /tu:l/

dụng cụ

35. helmet

(n) /’helmit/

mũ bảo hiểm

36. bite

(v) /bait/

cắn

37. scratch

(v) /skræt∫/

cào

38. call for help

(v) /kɒ:l fə[r] help/

nhờ giúp đỡ

Tiếng Anh

Phân loại/ Phiên Âm

Tiếng Việt

1. free time

/fri: taim/

thời gian rảnh

2. watch

(v) /wɔt∫/

xem

3. surf the Internet

(v) /sə:f ði intə:net/

truy cập Internet

4. ride the bike

(v) /raid ði baik/

đi xe đạp

5. animal

(n) /æniməl/

động vật

6. programme

(n) /prougræm/

chương trình

7. clean

(v) /kli:n/

dọn dẹp, làm sạch

8. karate

(n) /kə’rɑ:ti/

môn karate

9. sport

(n) /spɔ:t/

thể thao

 

 

 

10. club

(n) /klʌb/

câu lạc bộ

11. dance

(v) /da:ns/

khiêu vũ, nhảy múa

12. sing

(v) /siη/

ca hát

13. question

(n) /kwest∫ən/

câu hỏi

14. survey

(n) /sə:vei/

bài điều tra

15. cartoon

(n) /kɑ:’tu:n/

hoạt hình

16. ask

(v) /ɑ:sk/

hỏi

17. go fishing

(v) /gou ‘fi∫iη/

đi câu cá

18. go shopping

(v) /gou ∫ɔpiη/

đi mua sắm

19. go swimming

(v) /gou swimiη/

đi bơi

20. go camping

(v) /gou kæmpiη/

đi cắm trại

21. go skating

(v) /gou skeitiη/

đi trượt pa-tanh

22. go hiking

(v) /gou haikin/

đi leo núi

23. draw

(v) /drɔ:/

vẽ

24. Red river

(n) /red rivə/

sông Hồng

25. forest

(n) /fɔrist/

khu rừng

26. camp

(n) /kæmp/

trại, lều

27. jog

(v) /dʒɒg/

chạy bộ

28. read

(n) /ri:d/

đọc

29. play volleyball

(v) /plei ˈvɑːliˌbɑːl/

chơi bóng chuyền

 

 

 

30. play badminton

(v) /plei ‘bædmintən/

chơi cầu lông

 

 

31. play computer game

 

 

(v) /plei kəm’pju:tə[r] ˈgeɪm/

chơi trò chơi trên máy tính

32. play tennis

(v) /plei tenis/

chơi quần vợt

33. play chess

(v) /plei t∫es/

chơi cờ

34. play football

(v) /plei ‘fʊtbɔ:l/

chơi bóng đá

35. listen to music

(v) /’lisn tu: ‘mju:zik/

nghe nhạc

Tiếng Anh

Phân loại/ Phiên âm

Tiếng Việt

1. story

(n) /stɔ:ri/

câu chuyện

2. watermelon

(n) /wɔ:tə’melən/

quả dưa hấu

3. delicious

(adj) /di’li∫əs/

ngon

4. happen

(v) /hæpən/

xảy ra

5. island

(n) /ailənd/

hòn đảo

6. order

(v) /ɔ:də/

ra lệnh

7. far away

/fɑ:ə’wei/

xa xôi

8. seed

(n) /si:d/

hạt giống

9. grow

(v) /grou/

trồng, gieo trồng

 

 

 

10. exchange

(v) /iks’t∫eindʒ/

trao đổi

11. lucky

(n) /’lʌki/

may mắn

12. in the end

/in ði end/

cuối cùng

13. hear about

(v) /hə:d ə’baut/

nghe về

14. let

(v) /let/

cho phép

15. go back

(v) /gou bæk/

trở lại

16. first

/fə:st/

đầu tiên

17. then

/ðen/

sau đó

18. next

/nekst/

kế tiếp

19. princess

(n) /prin’ses/

công chúa

20. prince

(n) /prins/

hoàng tử

21. ago (in the past)

/ə’gou/

cách đây (trong quá khứ)

22. castle

(n) /kɑ:sl/

lâu đài

23. magic

(n) /mædʒik/

phép thuật

24. surprise

(n) /sə’praiz/

ngạc nhiên

25. happy

(adj) /hæpi/

vui mừng, hạnh phúc

26. walk

(v) /wɔ:k/

đi bộ

27. run

(v) /rʌn/

chạy

28. ever after

/evə ɑ:ftə/

kể từ đó

29. marry

(v) /mæri/

kết hôn

 

 

 

30. meet

(v) /mi:t/

gặp gỡ

31. star fruit

(n) /sta: fru:t/

quả khế

32. golden

(adj) /gouldən/

bằng vàng

33. greedy

(adj) /gri:di/

tham lam

34. kind

(adj) /kaind/

tốt bụng

35. character

(n) /kæriktə/

nhân vật

36. angry

(adj) /æηgri/

tức giận

37. one day (in the future)

 

 

/wʌn dei/

 

 

một ngày nào đó (trong tương lai)

38. roof

(n) /ru:f/

mái nhà

39. piece

(n) /pi:s/

mảnh, miếng, mẩu

40. meat

(n) /mi:t/

thịt

41. give

(v) /giv/

đưa cho

42. beak

(n) /bi:k/

cái mỏ (chim,quạ)

43. pick up

(v) /pik ʌp/

nhặt, lượn

44. ground

(n) /graund/

sân

45. folk tales

(n) /fouk teili:z/

truyện dân gian

46. honest

(adj) /ɔnist/

thật thà

47. wise

(adj) /waiz/

khôn ngoan

48. stupid

(adj) /stju:pid/

ngốc nghếch

Tiếng Anh

Phân loại/ Phiên âm

Tiếng Việt

1. future

(n) /fju:t∫ə/

tương lai

2. pilot

(n) /pailət/

phi công

3. doctor

(n) /dɔktə/

bác sĩ

4. teacher

(n) /ti:t∫ə/

giáo viên

5. architect

(n) /ɑ:kitekt/

kiến trúc sư

6. engineer

(n) /endʒi’niə/

kĩ sư

7. writer

(n) /raitə/

nhà văn

8. accountant

(n) /ə’kauntənt/

nhân viên kế toán

9. business person

(n) /biznis pə:sn/

doanh nhân

10. nurse

(n) /nə:s/

y tá

11. artist

(n) /ɑ:tist/

họa sĩ

12. musician

(n) /mju:’zi∫n/

nhạc công

13. singer

(n) /siηə/

ca sĩ

14. farmer

(n) /fɑ:mə/

nông dân

15. dancer

(n) /dɑ:nsə/

vũ công

16. fly

(v) /flai/

bay

17. of course

/əv kɔ:s/

dĩ nhiên

 

 

 

18. scared

(adj) /skeəd/

sợ hãi

19. leave

(v) /li:v/

rời bỏ, rời

20. grow up

(v) /grou ʌp/

trưởng thành

21. look after

(v) /luk ɑ:ftə/

chăm sóc

22. patient

(n) /pei∫nt/

bệnh nhân

23. design

(v) /di’zain/

thiết kế

24. building

(n) /bildiη/

tòa nhà

25. comic story

(n) /kɔmik stɔ:ri/

truyện tranh

26. farm

(n) /fɑ:m/

trang trại

27. countryside

(n) /kʌntrisaid/

vùng quê

28. space

(n) /spies/

không gian

29. spaceship

(n) /speis’∫ip/

phi thuyền

30. astronaut

(n) /æstrənɔ:t/

phi hành gia

31. planet

(n) /plænit/

hành tinh

32. important

(asdj) /im’pɔ:tənt/

quan trọng

33. dream

(n) /dri:m/

mơ ước

34. true

(adj) /tru:/

thực sự, đúng

35. job

(n) /dʒɔb/

công việc

36. drive

(v) /draɪv/

điều khiển, lái

37. grow

(v) /ɡrəʊ/

trồng

 

Học từ vựng tiếng anh theo phương pháp Ảo viết

  • Làm thế nào để nhớ nhanh?
  • Làm thế nào để nhớ lâu?
  • Làm thế nào để có phương pháp?

Bên dưới là 1 trong những phương pháp mà Phương pháp học thông minh muốn chia sẻ:

Đây là phương pháp nhắm mắt lại và dùng ngón tay trỏ viết lên không trung. Phương pháp này tăng cường sự tập trung, khắc sâu dữ liệu vào bộ nhớ.

App học tiếng anh theo phương pháp siêu trí nhớ

Facebook
Twitter
LinkedIn
Từ vựng tiếng Anh lớp 5