Từ vựng tiếng anh lớp 7

Phương pháp học thông minh xin tổng hợp tất cả các từ vựng Tiếng Anh  7 – theo sách Bộ Giáo Dục mới nhất  

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. amazing

(adj) /əˈmeɪzɪŋ/

: hết sức ngạc nhiên, kinh ngạc

2. belong to

(v) /bɪˈlɒŋ tə/

: thuộc về

3. benefit

(n) /ˈbenɪfɪt/

: lợi ích

4. build

(v) /bɪld/

: xây dựng

5. cardboard

(n) /ˈkɑːdbɔːd/

: bìa cứng

6. creativity

(n) /ˌkriːeɪˈtɪvəti/

: sáng tạo

7. common

(adj) /ˈkɒmən/

: chung, thông thường

8. collect

(v) /kəˈlekt/

: sưu tầm

9. coin

(n) /kɔɪn/

: xu

10. dislike

(v) /dɪsˈlaɪk/

: không thích

11. dollhouse

(n) /ˈdɒlhaʊs/

: nhà búp bê

12. enjoy

(v) /ɪnˈdʒɔɪ/

: thích

13. gardening

(n) /ˈɡɑːdnɪŋ/

: làm vườn

14. glue

(n) /ɡluː/

: hồ/ keo dán

15. jogging

(n) /ˈdʒɒɡɪŋ/

: chạy bộ

16. horse riding

(n) /ˈhɔːs raɪdɪŋ/

: cưỡi ngựa

17. insect

(n) /ˈɪnsekt/

: côn trùng

18. jogging

(n) /ˈdʒɒɡɪŋ/

: đi/ chạy bộ thư giãn

19. like

(v) /laɪk/

: thích

20. make models

(v) /meɪk ˈmɒdlz/

: làm mô hình

21. maturity

(n) /məˈtʃʊərəti/

: sự trưởng thành

22. patient

(adj) /ˈpeɪʃnt/

: kiên nhẫn, nhẫn nại

23. popular

(adj) /ˈpɒpjələ(r)/

: được nhiều người ưu thích

24. responsibility

(n) /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/

: sự chịu trách nhiệm

25. set

(v) /set/

: (mặt trời) lặn

26. teddy bear

(n) /ˈtedi beə(r)/

: gấu bông

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. boating

(n) ´boutiη/

: cuộc đi chơi bằng thuyền

2. cycling

(n) /ˈsaɪklɪŋ/

: đạp xe

3. countryside

(n) /ˈkʌntrisaɪd/

: miền quê, nông thôn

4. dim light

/dɪm laɪt/

: lờ mờ, tối mờ mờ

5. healthy

(adj) /ˈhelθi/

: có lợi cho sức khỏe

6. lip balm

(n) /lɪp bɑːm/

: son dưỡng môi

7. lunch box

(n) /ˈlʌntʃ bɒks/

: hộp đựng đồ ăn trưa

8. neighbourhood

(n) /ˈneɪbəhʊd/

: vùng lân cận

9. outdoor

(adj) /ˈaʊtdɔː(r)/

: ngoài trời

10. sunburn

(n) /ˈsʌnbɜːn/

: cháy nắng

11. suncream

(n) /ˈsʌn kriːm/

: kem chống nắng

12. red spot

/red spɒt/

: đốm đỏ

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. around

/əˈraʊnd/

: xung quanh

2. board game

/bɔːd ɡeɪm/

: chơi cờ

3. clean

(v) /kliːn/

: dọn dẹp, lau chùi

4. community activity

(n) /kəˈmjuːnəti ækˈtɪvəti/

: hoạt động cộng đồng

5. donate

(v)/dəʊˈneɪt/

: quyên góp

6. exchange

(v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/

: trao đổi

7. homeless

(adj) /ˈhəʊmləs/

: vô gia cư

8. pick up

/pɪk ʌp/

: nhặt

9. recycle

(v) /ˌriːˈsaɪkl/

: tái chế

10. tutor

(v) /ˈtjuːtə(r)/

: dạy kèm, gia sư

11. volunteer

(v)/ˌvɒlənˈtɪə(r)/

: tình nguyện

 

ENGLISH

TYPE

PRONUNCIATION

VIETNAMESE

anthem

n

/ˈænθəm/

bài hát ca ngợi

academic

adj

/ækəˈdemɪk/

có tính học thuật

actress

n

/ˈæktrəs/

diễn viên nữ

art club

n

/ˈɑːt klʌb/

câu lạc bộ nghệ thuật

art gallery

n

/ˈɑːt ɡæləri/

bảo tàng nghệ thuật

artist

n

/ˈɑːtɪst/

nghệ sĩ

book fair

n

/bʊk feə(r)/

hội chợ sách

camera

n

/ˈkæmrə/

máy ảnh

compose

v

/kəmˈpəʊz/

soạn nhạc

composer

n

/kəmˈpəʊzə(r)/

nhà soạn nhạc

comedian

n

/kəˈmiːdiən/

nghệ sĩ hài kịch

concert hall

n

/ˈkɒnsət hɔːl/

phòng hòa nhạc

core subject

n

/kɔː(r) ˈsʌbdʒɪkt/

môn học chính

country music

n

/ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/

nhạc đồng quê

compulsory

adj

/kəmˈpʌlsəri/

bắt buộc

curriculum

n

/kəˈrɪkjələm/

chương trình giảng dạy

classical music

n

/ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/

nhạc cổ điển

crayon

n

/ˈkreɪən/

bút chì màu

cello

n

/ˈtʃeləʊ/

đàn xen-lô

dedicate

v

/ˈdedɪkeɪt/

cống hiến

drum

n

/drʌm/

trống

exhibition

n

/eksɪˈbɪʃn/

cuộc triển lãm

emotional

adj

/ɪˈməʊʃənl/

có cảm xúc

folk music

n

/fəʊk ˈmjuːzɪk/

nhạc dân ca

in person

idiom

/ɪn ˈpərsn/

đích thân, trực tiếp

landscape

n

/ˈlændskeɪp/

/ˈlændskeɪp/

live

n

/laɪv/

sống

melodic

adj

/məˈlɒdɪk/

du dương

modern music

n

/ˈmɒdn ˈmjuːzɪk/

nhạc hiện đại

microphone

n

/ˈmaɪkrəfəʊn/

micro

musical instrument

n

/ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/

nhạc cụ

musician

n

/mjuˈzɪʃn/

nghệ sĩ âm nhạc

non-essential

adj

/nɒn ɪˈsenʃl/

không cần thiết

Opera

n

/ˈɒprə/

nhạc ô pê ra

originate

v

/əˈrɪdʒɪneɪt/

bắt nguồn, gốc ở

painter

n

/ˈpeɪntə(r)/

họa sĩ

paintbrush

n

/ˈpeɪntbrʌʃ/

cây cọ vẽ

performance

n

/pəˈfɔːməns/

màn trình diễn

perform

v

/pəˈfɔːm/

thực hiện

portrait

n

/ˈpɔːrtreɪt/

bức chân dung

poet

n

/ˈpəʊɪt/

nhà thơ

poem

n

/ˈpəʊɪm/

bài thơ

photography

n

/fəˈtɒɡrəfi/

nghề nhiếp ảnh

puppet theater

n

/ˈpʌpɪt ˈθɪətə(r)/

nhà hát múa rối

puppeteer

n

/pʌpɪˈtɪə(r)/

nghệ sĩ rối

saxophone

n

/ˈsæksəfəʊn/

kèn sắc xô phôn

sculpture

n

/ˈskʌlptʃər/

nghệ thuật điêu khắc

street painting

n

/striːt /ˈpeɪntɪŋ//

vẽ tranh đường phố

songwriter

n

/ˈsɒŋraɪtə(r)/

nhạc sỹ, người sáng tác bài hát

take photos

v

/teɪk /ˈfəʊtəʊz/

Chụp ảnh

rural

adj

/ˈrʊərəl/

thuộc vùng quê

vacation

n

/vəˈkeɪʃn/

kì nghỉ

water puppetry

n

/ˈwɔːtə(r) ˈpʌpɪtri/

môn rối nước

1.

beat (v)

/bi:t/

khuấy trộn, đánh trộn

2.

beef (n)

/bi:f/

thịt bò

3.

bitter (adj)

/’bɪtə/

đắng

4.

broth (n)

/brɒθ/

nước xuýt

5.

delicious (adj)

/dɪˈlɪʃəs/

ngon, thơm ngon

6.

eel (n)

/i:l/

con lươn

7.

flour (n)

/flaʊə/

bột

8.

fold (n)

/fəʊld/

gấp, gập

9.

fragrant (adj)

/’freɪɡrənt/

thơm, thơm phức

10.

green tea (n)

/,ɡri:n ‘ti:/

chè xanh

11.

ham (n)

/hæm/

giăm bông

12.

noodles (n)

/’nu:dlz/

mì, mì sợi

13.

omelette (n)

/’ɒmlət, ‘ɒmlɪt/

trứng tráng

14.

pancake (n)

/’pænkeɪk/

bánh kếp

15.

pepper (n)

/’pepər/

hạt tiêu

16.

pork (n)

/pɔːk/

thịt lợn

17.

pour (v)

/pɔː/

rót, đổ

18.

recipe (n)

/’resɪpi/

công thức làm món ăn

19.

salt (n)

/’sɔːlt/

muối

20.

salty (adj)

/’sɔːlti/

mặn, có nhiều muối

21.

sandwich (n)

/’sænwɪdʒ/

bánh xăng-đúych

22.

sauce (n)

/sɔːs/

nước xốt

23.

sausage (n)

/’sɒsɪdʒ/

xúc xích

24.

serve (v)

/sɜːv/

múc/ xới/ gắp ra để ăn

25.

shrimp (n)

/ʃrɪmp/

con tôm

26.

slice (n)

/slaɪs/

miếng mỏng, lát mỏng

27.

soup (n)

/su:p/

súp, canh, cháo

28.

sour (adj)

/saʊər/

chua

29.

spicy (adj)

/’spaɪsi/

cay, nồng

30.

spring rolls (n)

/sprɪŋ rəʊlz/

nem rán

31.

sweet (adj)

/swi:t/

ngọt

32.

sweet soup (n)

/swi:t su:p/

chè

33.

tasty (adj)

/’teɪsti/

đầy hương vị, ngon

34.

tofu (n)

/’təʊfu:/

đậu phụ

35.

tuna (n)

/’tju:nə/

cá ngừ

36.

turmeric (n)

/’tɜːmərɪk/

củ nghệ

37.

warm (v)

/wɔːm/

hâm nóng

ENGLISH

TYPE

PRONUNCIATION

VIETNAMESE

Imperial Academy

n

/ɪmˈpɪəriəl əˈkædəmi/

Quốc Tử Giám

Temple of literature

n

/ˈtempl əv ˈlɪtrəʧ(ə)/

Văn Miếu

Khue Van Pavilion

n

/Khue van pəˈvɪliən/

Khuê Văn Các

One Pillar Pagoda

n

/wʌn ˈpɪlə(r) pəˈgəʊdə/

Chùa Một Cột

Doctors’ stone tablets

n

/ˈdɒktə(r) stəʊn ˈtæbləts/

bia tiến sĩ

Old Quarter

n

/əʊld ˈkwɔːtə(r)/

phố cổ

World Heritage Site

n

/wɜːld ˈherɪtɪʤ saɪt/

di sản thế giới

doctorate

n

/ˈdɒktərət/

học vị tiến sĩ

Emperor

n

/ˈempərə(r)/

hoàng đế

relic

n

/ˈrelɪk/

di vật, di tích

recognition

n

/ˌrekəgˈnɪʃn/

sự công nhận

scholar

n

/ˈskɒlə(r)/

học giả

site

n

/saɪt/

địa danh

statue

n

/ˈstæt∫uː/

bức tượng

symbol

n

/ˈsɪmbl/

biểu tượng

tomb

n

/tuːm/

nấm mồ

bottled water

n

/ˈbɒtld ˈwɔːtə(r)/

nước đóng chai

compass

n

/ˈkʌmpəs/

com pa

tent

n

/tent/

cái lều

warm clothes

n

/wɔːm kləʊðz/

quần áo ấm

cultural

adj

/ˈkʌltʃərəl/

thuộc về văn hóa

historic

adj

/hɪˈstɒrɪk/

cổ kính

build

v

/bɪld/

xây dựng

consider

v

/kənˈsɪdə(r)/

xem như, coi như

consist

v

/kənˈsɪst/

bao gồm

erect

v

/ɪˈrekt/

dựng lên

grow

v

/ɡrəʊ/

phát triển

locate

v

/ləʊˈkeɪt/

định vị

recognise

v

/ˈrekəɡnaɪz/

nhận ra

regard

v

/rɪˈɡɑːd/

coi như, xem như

rename

v

/riːˈneɪm/

đặt tên

reconstruct

v

/ˌriːkənˈstrʌkt/

tái cấu trúc

surround

v

/səˈraʊnd/

bao vây, bao quanh

Từ mới

Phân loại

Phiên âm

Định nghĩa

vehicle

n

/ˈviːəkl/

phương tiện

helicopter

n

/ˈhelɪkɒptə(r)/

máy bay trực thăng

tricycle

n

/ˈtraɪsɪkl/

xe đạp 3 bánh

circle

n

/ˈsɜːkl/

vòng tròn

triangle

n

/ˈtraɪæŋɡl/

hình tam giác

helmet

n

/ˈhelmɪt/

mũ bảo hiểm

railway station

n

/ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃn/

nhà ga

roof

n

/ruːf/

mái nhà

lane

n

/leɪn/

ngõ

pavement

n

/ˈpeɪvmənt/

vỉa hè

seat belt

n

/siːt belt/

thắt lưng

driving licence

n

/ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns /

giấy phép lái xe

road sign

n

/rəʊd saɪn/

biển báo giao thông

traffic light

n

/ˈtræfɪk laɪt/

đèn giao thông

traffic jam

n

/ˈtræfɪk dʒæm/

sự tắc đường

traffic rule

n

/ˈtræfɪk ruːl/

luật giao thông

rush hour

n

/ˈrʌʃ ˈaʊə(r)/

giờ cao điểm

speed

n

/spiːd ˈlɪmɪt/

tốc độ giới hạn

zebra crossing

n

/ˈzebrə ˈkrɒsɪŋ/

vạch sang đường cho người đi bộ

bumpy

adj

/ˈbʌmpi/

bì bõm, lầy lội

illegal

adj

/ɪˈliːɡl/

bất hợp pháp

right-handed

adj

/ˌraɪt ˈhændɪd/

bên tay phải

prohibitive

adj

/prəˈhɪbətɪv/

ngăn ngừa, ngăn cấm

safe

adj

/seɪf/

an toàn

safety

n

/seɪfti/

sự an toàn

park

n

/pɑːrk/

công viên

reverse

adj

/rɪˈvɜːrs/

ngược, ngược chiều

obey

v

/əˈbeɪ/

tuân lệnh, vâng lời

warn

v

/wɔːrn/

cảnh báo

ride a bike

v

/raɪd ə baɪk/

đạp xe đạp

drive a car

v

/draɪv ə kɑː(r)/

lái xe ô tô

fly a plane

v

/flaɪ ə pleɪn/

lái máy bay

sail a boat

v

/seɪl ə bəʊt/

chèo thuyền

get on the bus

v

/ɡet ɒn ðə bʌs/

lên xe buýt

get off the train

v

/ɡet ɒn ðə treɪn/

xuống tàu

1.

animation (n)

/’ænɪˈmeɪʃən/

phim hoạt hoạ

2.

critic (n)

/’krɪtɪk/

nhà phê bình

3.

direct (v)

/dɪˈrekt/

làm đạo diễn (phim, kịch…)

4.

disaster (n)

/dɪˈzɑːstə/

thảm hoạ, tai hoạ

5.

documentary (n)

/,dɒkjə’mentri/

phim tài liệu

6.

entertaining (adj)

/,entə’teɪnɪŋ/

thú vị, làm vui lòng vừa ý

7.

gripping (adj)

/’ɡrɪpɪŋ/

hấp dẫn, thú vị

8.

hilarious (adj)

/hɪˈleəriəs/

vui nhộn, hài hước

9.

horror film (n)

/’hɒrə fɪlm/

phim kinh dị

10.

must-see (n)

/’mʌst si:/

bộ phim hấp dẫn cần xem

11.

poster (n)

/’pəʊstə/

áp phích quảng cáo

12.

recommend (v)

/,rekə’mend/

giới thiệu, tiến cử

13.

review (n)

/rɪˈvju:/

bài phê bình

14.

scary (adj)

/:skeəri/

làm sợ hãi, rùng rợn

15.

science fiction (sci-fi) (n)

/saɪəns fɪkʃən/

phim khoa học viễn tưởng

16.

star (v)

/stɑː/

đóng vai chính

17.

survey (n)

/’sɜːveɪ/

cuộc khảo sát

18.

thriller (n)

/’θrɪlə/

phim kinh dị, giật gân

19.

violent (adj)

/’vaɪələnt/

có nhiều cảnh bạo lực

Từ mới

Phân loại

Phiên âm

Định nghĩa

1. Easter

n

/ˈiːstə(r)/

lễ Phục sinh

2. Halloween

n

/ˌhæləʊˈiːn/

lễ hội hóa trang

3. Thanksgiving

n

/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/

lễ Tạ ơn

4. Mid-autumn Festival

n

/mɪd ˈɔːtəm/

tết Trung thu

5. Water festival

n

/ˈfestɪvl/

lễ hội té nước

6. carnival

n

/ˈkɑːnɪvl/

lễ hội các na van

7. parade

n

/pəˈreɪd/

đoàn diễu hành

8. celebratory

adj

/ˌseləˈbreɪtəri/

kỷ niệm

9. culture

n

/ˈkʌltʃə(r)/

văn hóa

10. cultural

adj

/ˈkʌltʃərəl/

thuộc văn hóa

11. festive

adj

/ˈfestɪv/

thuộc ngày lễ

12. religious

adj

/rɪˈlɪdʒəs/

tôn giáo

13. seasonal

adj

/ˈsiːzənl/

theo mùa

14. serious

adj

/ˈsɪəriəs/

nghiêm trọng

15. superstitious

adj

/ˌsuːpəˈstɪʃəs/

có tính mê tín

16. traditional

adj

/trəˈdɪʃənl/

thuộc truyền thống

17. feast

n

/fiːst/

yến tiệc

18. cranberry

n

/ˈkrænbəri/

cây việt quất

19. turkey

n

/ˈtɜːki/

gà tây

20. stuffing

n

/ˈstʌfɪŋ/

sự nhồi (nhồi gà tây trong lễ tạ ơn)

21. gravy

n

/ˈɡreɪvi/

nước xốt

22. greasy

adj

/ˈɡriːsi/

nhiều dầu mỡ

23. steep

n

/stiːp/

con dốc

24. chaos

n

/ˈkeɪɒs/

sự hỗn loạn

25. goggles

n

/ˈɡɒɡlz/

kính bảo hộ, kính râm

26. jet

n

/dʒet/

tia, vòi

27. highlight

n

/ˈhaɪlaɪt/

điểm nhấn

28. harvest

n, v

/ˈhɑːvɪst/

mùa gặt, thu hoạch

29. lantern

n

/ˈlæntən/

đèn lồng

30. decorate

v

/ˈdekəreɪt/

trang trí

31. host

v, n

/həʊst/

đăng cai, tổ chức, chủ nhà

32. take place

v

/teɪk pleɪs/

diễn ra, xảy ra

33. festival

n

/’festɪvl/

lễ hội

34. fascinating

adj

/’fæsɪneɪtɪŋ/

thú vị, hấp dẫn

35. religious

adj

/rɪˈlɪdʒəs/

thuộc về tôn giáo

36. celebrate

v

/’selɪbreɪt/

tổ chức lễ

37. stuffing

n

/’stʌfɪŋ/

nhân nhồi (vào gà)

38. cranberry

n

/’kranb(ə)ri/

quả nam việt quất

39. seasonal

adj

/’si:zənl/

thuộc về mùa

1.

always (Adj)

/ ‘ɔːlweɪz /

luôn luôn

2.

often (Adj)

/ ‘ɒf(ə)n /

thường

3.

sometimes (Adj)

/ ‘sʌm.taɪmz /

thỉnh thoảng

4.

never (Adj)

/ ‘nevə /

không bao giờ

5.

take a shower (n)

/ teɪk ə ʃaʊə /

tắm vòi tắm hoa sen

6.

distance (n)

/ ‘dɪst(ə)ns /

khoảng cách

7.

transport (n)

/ trans’pɔrt /

phương tiện giao thông

8.

electricity (n)

/,ɪlɛk’trɪsɪti /

điện

9.

biogas (n)

/’baiou,gæs/

khí sinh học

10.

footprint (n)

/ ‘fʊtprɪnt /

dấu vết, vết chân

11.

solar (Adj)

/ ‘soʊlər /

(thuộc về) mặt trời

12.

carbon dioxide (n)

/ ‘kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd /

khí CO2

13.

negative (Adj)

/ ‘neɡətɪv /

xấu, tiêu cực

14.

alternative (Adj)

/ ɔ:l’tə:nətiv /

có thể lựa chọn thay cho vật khác

15.

dangerous (Adj)

/ ‘deindʒrəs /

nguy hiểm

16.

energy (n)

/ ‘enədʒi /

năng lượng

17.

hydro (n)

/ ‘haidrou /

thuộc về nước

18.

non-renewable (adj)

/ ,nɔn ri’nju:əbl /

không phục hồi, không tái tạo được

19.

plentiful (Adj)

/ ‘plentifl /

phong phú, dồi dào

20.

renewable (Adj)

/ ri’nju:əbl /

phục hồi, làm mới lại

21.

source (n)

/ sɔ:s /

nguồn

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. automated (adj)

/ˌɔːtəmeɪtɪd/

: tự động

2. aircraft (n)

/ˈeəkrɑːft/

: máy bay, tàu bay

3. aviation (n)

/ˌeɪviˈeɪʃn/

: hàng không

4. bullet train (n)

 

: tàu cao tốc

5. caravan (n)

/ˈkærəvæn/

: xe nhà lưu động

6. compass (n)

/ˈkʌmpəs/

: la bàn

7. crash (n)

/kræʃ/

: va chạm xe, tai nạn xe

8. double decker bus (n)

 

: xe buýt 2 tầng

9. driverless car (n)

/ˈdraɪvələs kɑː(r)/

: xe tự lái

10. eco-friendly (adj)

/’i:kəu ‘frendli/

: thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường

11. envision (v)

/ɪnˈvɪʒn/

: mường tượng, hình dung

12. fantasize (v)

/ˈfæntəsaɪz/

: mơ mộng, viển vông

13. fantastic (adj)

/fænˈtæstɪk/

: tuyệt vời, không tưởng

14. float (v)

/fləut/

: nổi

15. flop (v)

/flɔp/

: thất bại

16. flying (adj)

/ˈflaɪɪŋ/

: bay

17. fuel (n)

/fju:əl/

: nhiên liệu

18. gridlocked (adj)

/’grɪdlɑːkt/

: giao thông kẹt cứng

19. high-speed (adj)

 

: tốc độ cao

20. hover scooter (n)

/’hɔvə ‘sku:tə/

: một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất

21. imaginative (adj)

ɪˈmædʒɪnətɪv/

: tưởng tượng

22. jet pack (n)

/ˈdʒetpæk/

: ba lô phản lực

23. lorry (n)

/ˈlɒri/

: xe tải

24. metro (n)

/’metrəʊ/

: xe điện ngầm

25. minibus (n)

/ˈmɪnibʌs/

: xe buýt nhò

26. monowheel (n)

/’mɔnouwi:l/

: một loại xe đạp có một bánh

27. moped (n)

/ˈməʊped/

: xe gắn máy có bàn đạp

28. overpass (n)

/ˈəʊvəpɑːs/

: cầu vượt

29. passageway (n)

/ˈpæsɪdʒweɪ/

: hành lang, đường phố nhỏ, ngõ

30. passenger (n)

/ˈpæsɪndʒə(r)/

: hành khác (đi tàu xe …)

31.  pilotless (adj)

/paɪlətles/

: không cần phi công, không có phi công

32. pedal (v,n)

/’pedl

: đạp, bàn đạp

33. pleasant (adj)

/’pleznt/

: thoải mái, dễ chịu

34. pollution (n)

/pə’lu:ʃ(ə)n/

: sự ô nhiễm

35. safety (n)

/’seɪfti/

: sự an toàn

36. scooter (n)

/ˈskuːtə(r)/

: xe tay ga

37. segway (n)

/’segwei/

: một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất

38. sky safety system (n)

/skaɪ ˈseɪfti ˈsɪstəm/

: hệ thống an toàn trên không

39. skycycling (n)

/skaɪ ˈsaɪklɪŋ/

:  đạp xe trên không

40. skycycling tube (n)

/skaɪ ˈsaɪklɪŋ tjuːb/

: ống đạp trên không

41. skytrain (n)

/skʌɪ treɪn/

: tàu trên không trong thành phố

42. spaceship (n)

/ˈspeɪsʃɪp/

: phi thuyền

43. supersonic (adj)

/ˌsuːpəˈsɒnɪk/

: siêu thanh

44. solar-powered (adj)

/ˈsəʊlə(r) ˈpaʊəd/

: dùng năng lượng mặt trời

45. technology (n)

/tek’nɒlədʒi/

: kỹ thuật

46. teleporter (n)

/ˈtelipɔːte(r)/

: máy dịch chuyển tức thời

47. traffic jam (n)

/’træfɪk dʒæm/

: sự kẹt xe

48. truck (n)

/trʌk/

: xe tải

49. underwater (adj)

/ˌʌndəˈwɔːtə(r)/

: dưới nước

50. underground (adv)

/ˌʌndəˈɡraʊnd/

: ngầm dưới lòng đất

51. unicycle (n)

/ˈjuːnɪsaɪkl/

: xe đạp một bánh

52. van (n)

/væn/

: xe thùng, xe lớn

53. vehicle (n)

/ˈviːəkl/

: phương tiện giao thông

54. weird (adj)

/wɪəd/

: kỳ lạ, kỳ quặc

55. wind-powered (adj)

/wɪnd ˈpaʊəd/

: dùng năng lượng mặt gió

 

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. affect (v)

/ə’fekt/

: tác động, ảnh hưởng

2. block (v)

/blɑ:k/

: gây ùn tắc

3. cheat (v)

/tʃi:t/

: lừa đảo

4. crime (n)

/kraim/

: tội phạm

5. criminal (n)

/’kriminəl/

: kẻ tội phạm

6. density (n)

/’densiti/

: mật độ dân số

7. diverse (adj)

/dai’və:s/

: đa dạng

8. effect (n)

/i’fekt/

: kết quả

9. explosion (n)

/iks’plouƷ ən/

: bùng nổ

10. famine (n)

/ˈfæmɪn/

: nạn đói

11. flea market (n)

 /fli:’mɑ:kit/

: chợ trời

12. health care (n)

/ˈhelθ ˌkeə(r)/

: chăm sóc sức khỏe

13. hunger (n)

/’hʌɳgər/

: sự đói khát

14. issue (n)

/ˈɪʃuː/

: vấn đề

15. major (adj)

/’meiʤər/

: chính, chủ yếu, lớn

16. malnutrition (n)

/,mælnju:’triʃən/

: bệnh suy dinh dưỡng

17. megacity (n)

/’megəsiti/

: thành phố lớn

18. overcrowded (adj)

/,ouvə’kraudid/

: quá đông đúc

19. physician (n)

/fɪˈzɪʃ.ən/

: bác sĩ (người chuyên điều trị mà không dùng phẫu thuật)

20. poverty (n)

/’pɔvəti/

: sự nghèo đói

21. slum (n)

/slʌm/

: khu ổ chuột

22. slumdog (n)

/slʌmdɔg/

: kẻ sống ở khu ổ chuột

23. space (n)

/speis/

: không gian

24. spacious (Adj)

/’speiʃəs/

: rộng rãi

25. standard of living (n)

/ˌstændəd əv ˈlɪvɪŋ/ 

: mức sống

26. underdeveloped (adj)

/ˌʌndədɪˈveləpt/

: chưa phát triển

27. wealthy (adj)

/welθi/

: giàu có

Học từ vựng tiếng Anh 7 bằng phương pháp ảo viết

Đây là phương pháp nhắm mắt lại và dùng ngón tay trỏ viết lên không trung. Phương pháp này tăng cường sự tập trung, khắc sâu dữ liệu vào bộ nhớ.

Học từ vựng tiếng Anh 7 bằng phương pháp lặp lại nhiều lần

  • Để đảm bảo các thông tin quan trọng được lưu giữ thật tốt trong trí nhớ.
  • Hãy ghi nhớ và thực hành luật số 5 – ôn đi ôn lại 5 lần sẽ giúp nhớ thật lâu thông tin.
  • Dưới đây là một số cách trong quá trình thực hành luật số 5

 ♦ Lặp lại bằng cách nhìn nhiều lần

Ví dụ: viết 1 từ mới tiếng anh lên giấy, dán lên những chỗ dễ nhìn thấy như: bàn học, phòng ngủ, phòng vệ sinh,…

  Lặp lại bằng cách nghe nhiều lần

Ví dụ: Bạn bật chức năng ghi âm trên điện thoại hoặc máy tính lên và bấm nút ghi âm, đọc nội dung muốn nhớ, lưu lại, nghe đi nghe lại như nghe nhạc.

   ♦ Lặp lại bằng cách nói nhiều lần

Ví dụ: Bạn có thể đọc lại cho các bạn trong lớp hoặc tự trình bày từ mới này một mình.

Từ vựng tiếng anh lớp 7

Anh chị nào cần tư vấn thêm liên hệ

LƯƠNG THỊ THU HƯƠNG

  • Giảng viên Siêu trí nhớ học đường
  • Giảng viên tiếng anh
  • Trọng tài quốc tế Mindmap
  • Hotline: 0946.919.830
  • Email: Toeichuong@gmail.com
Từ vựng tiếng anh lớp 7