Phương pháp học thông minh xin tổng hợp tất cả các từ vựng Tiếng Anh 7 – theo sách Bộ Giáo Dục mới nhất
Từ mới | Phiên âm | Định nghĩa |
1. amazing | (adj) /əˈmeɪzɪŋ/ | : hết sức ngạc nhiên, kinh ngạc |
2. belong to | (v) /bɪˈlɒŋ tə/ | : thuộc về |
3. benefit | (n) /ˈbenɪfɪt/ | : lợi ích |
4. build | (v) /bɪld/ | : xây dựng |
5. cardboard | (n) /ˈkɑːdbɔːd/ | : bìa cứng |
6. creativity | (n) /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ | : sáng tạo |
7. common | (adj) /ˈkɒmən/ | : chung, thông thường |
8. collect | (v) /kəˈlekt/ | : sưu tầm |
9. coin | (n) /kɔɪn/ | : xu |
10. dislike | (v) /dɪsˈlaɪk/ | : không thích |
11. dollhouse | (n) /ˈdɒlhaʊs/ | : nhà búp bê |
12. enjoy | (v) /ɪnˈdʒɔɪ/ | : thích |
13. gardening | (n) /ˈɡɑːdnɪŋ/ | : làm vườn |
14. glue | (n) /ɡluː/ | : hồ/ keo dán |
15. jogging | (n) /ˈdʒɒɡɪŋ/ | : chạy bộ |
16. horse riding | (n) /ˈhɔːs raɪdɪŋ/ | : cưỡi ngựa |
17. insect | (n) /ˈɪnsekt/ | : côn trùng |
18. jogging | (n) /ˈdʒɒɡɪŋ/ | : đi/ chạy bộ thư giãn |
19. like | (v) /laɪk/ | : thích |
20. make models | (v) /meɪk ˈmɒdlz/ | : làm mô hình |
21. maturity | (n) /məˈtʃʊərəti/ | : sự trưởng thành |
22. patient | (adj) /ˈpeɪʃnt/ | : kiên nhẫn, nhẫn nại |
23. popular | (adj) /ˈpɒpjələ(r)/ | : được nhiều người ưu thích |
24. responsibility | (n) /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ | : sự chịu trách nhiệm |
25. set | (v) /set/ | : (mặt trời) lặn |
26. teddy bear | (n) /ˈtedi beə(r)/ | : gấu bông |
Từ mới | Phiên âm | Định nghĩa |
1. boating | (n) ´boutiη/ | : cuộc đi chơi bằng thuyền |
2. cycling | (n) /ˈsaɪklɪŋ/ | : đạp xe |
3. countryside | (n) /ˈkʌntrisaɪd/ | : miền quê, nông thôn |
4. dim light | /dɪm laɪt/ | : lờ mờ, tối mờ mờ |
5. healthy | (adj) /ˈhelθi/ | : có lợi cho sức khỏe |
6. lip balm | (n) /lɪp bɑːm/ | : son dưỡng môi |
7. lunch box | (n) /ˈlʌntʃ bɒks/ | : hộp đựng đồ ăn trưa |
8. neighbourhood | (n) /ˈneɪbəhʊd/ | : vùng lân cận |
9. outdoor | (adj) /ˈaʊtdɔː(r)/ | : ngoài trời |
10. sunburn | (n) /ˈsʌnbɜːn/ | : cháy nắng |
11. suncream | (n) /ˈsʌn kriːm/ | : kem chống nắng |
12. red spot | /red spɒt/ | : đốm đỏ |
Từ mới | Phiên âm | Định nghĩa |
1. around | /əˈraʊnd/ | : xung quanh |
2. board game | /bɔːd ɡeɪm/ | : chơi cờ |
3. clean | (v) /kliːn/ | : dọn dẹp, lau chùi |
4. community activity | (n) /kəˈmjuːnəti ækˈtɪvəti/ | : hoạt động cộng đồng |
5. donate | (v)/dəʊˈneɪt/ | : quyên góp |
6. exchange | (v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/ | : trao đổi |
7. homeless | (adj) /ˈhəʊmləs/ | : vô gia cư |
8. pick up | /pɪk ʌp/ | : nhặt |
9. recycle | (v) /ˌriːˈsaɪkl/ | : tái chế |
10. tutor | (v) /ˈtjuːtə(r)/ | : dạy kèm, gia sư |
11. volunteer | (v)/ˌvɒlənˈtɪə(r)/ | : tình nguyện |
ENGLISH | TYPE | PRONUNCIATION | VIETNAMESE |
anthem | n | /ˈænθəm/ | bài hát ca ngợi |
academic | adj | /ækəˈdemɪk/ | có tính học thuật |
actress | n | /ˈæktrəs/ | diễn viên nữ |
art club | n | /ˈɑːt klʌb/ | câu lạc bộ nghệ thuật |
art gallery | n | /ˈɑːt ɡæləri/ | bảo tàng nghệ thuật |
artist | n | /ˈɑːtɪst/ | nghệ sĩ |
book fair | n | /bʊk feə(r)/ | hội chợ sách |
camera | n | /ˈkæmrə/ | máy ảnh |
compose | v | /kəmˈpəʊz/ | soạn nhạc |
composer | n | /kəmˈpəʊzə(r)/ | nhà soạn nhạc |
comedian | n | /kəˈmiːdiən/ | nghệ sĩ hài kịch |
concert hall | n | /ˈkɒnsət hɔːl/ | phòng hòa nhạc |
core subject | n | /kɔː(r) ˈsʌbdʒɪkt/ | môn học chính |
country music | n | /ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/ | nhạc đồng quê |
compulsory | adj | /kəmˈpʌlsəri/ | bắt buộc |
curriculum | n | /kəˈrɪkjələm/ | chương trình giảng dạy |
classical music | n | /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ | nhạc cổ điển |
crayon | n | /ˈkreɪən/ | bút chì màu |
cello | n | /ˈtʃeləʊ/ | đàn xen-lô |
dedicate | v | /ˈdedɪkeɪt/ | cống hiến |
drum | n | /drʌm/ | trống |
exhibition | n | /eksɪˈbɪʃn/ | cuộc triển lãm |
emotional | adj | /ɪˈməʊʃənl/ | có cảm xúc |
folk music | n | /fəʊk ˈmjuːzɪk/ | nhạc dân ca |
in person | idiom | /ɪn ˈpərsn/ | đích thân, trực tiếp |
landscape | n | /ˈlændskeɪp/ | /ˈlændskeɪp/ |
live | n | /laɪv/ | sống |
melodic | adj | /məˈlɒdɪk/ | du dương |
modern music | n | /ˈmɒdn ˈmjuːzɪk/ | nhạc hiện đại |
microphone | n | /ˈmaɪkrəfəʊn/ | micro |
musical instrument | n | /ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ | nhạc cụ |
musician | n | /mjuˈzɪʃn/ | nghệ sĩ âm nhạc |
non-essential | adj | /nɒn ɪˈsenʃl/ | không cần thiết |
Opera | n | /ˈɒprə/ | nhạc ô pê ra |
originate | v | /əˈrɪdʒɪneɪt/ | bắt nguồn, gốc ở |
painter | n | /ˈpeɪntə(r)/ | họa sĩ |
paintbrush | n | /ˈpeɪntbrʌʃ/ | cây cọ vẽ |
performance | n | /pəˈfɔːməns/ | màn trình diễn |
perform | v | /pəˈfɔːm/ | thực hiện |
portrait | n | /ˈpɔːrtreɪt/ | bức chân dung |
poet | n | /ˈpəʊɪt/ | nhà thơ |
poem | n | /ˈpəʊɪm/ | bài thơ |
photography | n | /fəˈtɒɡrəfi/ | nghề nhiếp ảnh |
puppet theater | n | /ˈpʌpɪt ˈθɪətə(r)/ | nhà hát múa rối |
puppeteer | n | /pʌpɪˈtɪə(r)/ | nghệ sĩ rối |
saxophone | n | /ˈsæksəfəʊn/ | kèn sắc xô phôn |
sculpture | n | /ˈskʌlptʃər/ | nghệ thuật điêu khắc |
street painting | n | /striːt /ˈpeɪntɪŋ// | vẽ tranh đường phố |
songwriter | n | /ˈsɒŋraɪtə(r)/ | nhạc sỹ, người sáng tác bài hát |
take photos | v | /teɪk /ˈfəʊtəʊz/ | Chụp ảnh |
rural | adj | /ˈrʊərəl/ | thuộc vùng quê |
vacation | n | /vəˈkeɪʃn/ | kì nghỉ |
water puppetry | n | /ˈwɔːtə(r) ˈpʌpɪtri/ | môn rối nước |
1. | beat (v) | /bi:t/ | khuấy trộn, đánh trộn |
2. | beef (n) | /bi:f/ | thịt bò |
3. | bitter (adj) | /’bɪtə/ | đắng |
4. | broth (n) | /brɒθ/ | nước xuýt |
5. | delicious (adj) | /dɪˈlɪʃəs/ | ngon, thơm ngon |
6. | eel (n) | /i:l/ | con lươn |
7. | flour (n) | /flaʊə/ | bột |
8. | fold (n) | /fəʊld/ | gấp, gập |
9. | fragrant (adj) | /’freɪɡrənt/ | thơm, thơm phức |
10. | green tea (n) | /,ɡri:n ‘ti:/ | chè xanh |
11. | ham (n) | /hæm/ | giăm bông |
12. | noodles (n) | /’nu:dlz/ | mì, mì sợi |
13. | omelette (n) | /’ɒmlət, ‘ɒmlɪt/ | trứng tráng |
14. | pancake (n) | /’pænkeɪk/ | bánh kếp |
15. | pepper (n) | /’pepər/ | hạt tiêu |
16. | pork (n) | /pɔːk/ | thịt lợn |
17. | pour (v) | /pɔː/ | rót, đổ |
18. | recipe (n) | /’resɪpi/ | công thức làm món ăn |
19. | salt (n) | /’sɔːlt/ | muối |
20. | salty (adj) | /’sɔːlti/ | mặn, có nhiều muối |
21. | sandwich (n) | /’sænwɪdʒ/ | bánh xăng-đúych |
22. | sauce (n) | /sɔːs/ | nước xốt |
23. | sausage (n) | /’sɒsɪdʒ/ | xúc xích |
24. | serve (v) | /sɜːv/ | múc/ xới/ gắp ra để ăn |
25. | shrimp (n) | /ʃrɪmp/ | con tôm |
26. | slice (n) | /slaɪs/ | miếng mỏng, lát mỏng |
27. | soup (n) | /su:p/ | súp, canh, cháo |
28. | sour (adj) | /saʊər/ | chua |
29. | spicy (adj) | /’spaɪsi/ | cay, nồng |
30. | spring rolls (n) | /sprɪŋ rəʊlz/ | nem rán |
31. | sweet (adj) | /swi:t/ | ngọt |
32. | sweet soup (n) | /swi:t su:p/ | chè |
33. | tasty (adj) | /’teɪsti/ | đầy hương vị, ngon |
34. | tofu (n) | /’təʊfu:/ | đậu phụ |
35. | tuna (n) | /’tju:nə/ | cá ngừ |
36. | turmeric (n) | /’tɜːmərɪk/ | củ nghệ |
37. | warm (v) | /wɔːm/ | hâm nóng |
ENGLISH | TYPE | PRONUNCIATION | VIETNAMESE |
Imperial Academy | n | /ɪmˈpɪəriəl əˈkædəmi/ | Quốc Tử Giám |
Temple of literature | n | /ˈtempl əv ˈlɪtrəʧ(ə)/ | Văn Miếu |
Khue Van Pavilion | n | /Khue van pəˈvɪliən/ | Khuê Văn Các |
One Pillar Pagoda | n | /wʌn ˈpɪlə(r) pəˈgəʊdə/ | Chùa Một Cột |
Doctors’ stone tablets | n | /ˈdɒktə(r) stəʊn ˈtæbləts/ | bia tiến sĩ |
Old Quarter | n | /əʊld ˈkwɔːtə(r)/ | phố cổ |
World Heritage Site | n | /wɜːld ˈherɪtɪʤ saɪt/ | di sản thế giới |
doctorate | n | /ˈdɒktərət/ | học vị tiến sĩ |
Emperor | n | /ˈempərə(r)/ | hoàng đế |
relic | n | /ˈrelɪk/ | di vật, di tích |
recognition | n | /ˌrekəgˈnɪʃn/ | sự công nhận |
scholar | n | /ˈskɒlə(r)/ | học giả |
site | n | /saɪt/ | địa danh |
statue | n | /ˈstæt∫uː/ | bức tượng |
symbol | n | /ˈsɪmbl/ | biểu tượng |
tomb | n | /tuːm/ | nấm mồ |
bottled water | n | /ˈbɒtld ˈwɔːtə(r)/ | nước đóng chai |
compass | n | /ˈkʌmpəs/ | com pa |
tent | n | /tent/ | cái lều |
warm clothes | n | /wɔːm kləʊðz/ | quần áo ấm |
cultural | adj | /ˈkʌltʃərəl/ | thuộc về văn hóa |
historic | adj | /hɪˈstɒrɪk/ | cổ kính |
build | v | /bɪld/ | xây dựng |
consider | v | /kənˈsɪdə(r)/ | xem như, coi như |
consist | v | /kənˈsɪst/ | bao gồm |
erect | v | /ɪˈrekt/ | dựng lên |
grow | v | /ɡrəʊ/ | phát triển |
locate | v | /ləʊˈkeɪt/ | định vị |
recognise | v | /ˈrekəɡnaɪz/ | nhận ra |
regard | v | /rɪˈɡɑːd/ | coi như, xem như |
rename | v | /riːˈneɪm/ | đặt tên |
reconstruct | v | /ˌriːkənˈstrʌkt/ | tái cấu trúc |
surround | v | /səˈraʊnd/ | bao vây, bao quanh |
Từ mới | Phân loại | Phiên âm | Định nghĩa |
vehicle | n | /ˈviːəkl/ | phương tiện |
helicopter | n | /ˈhelɪkɒptə(r)/ | máy bay trực thăng |
tricycle | n | /ˈtraɪsɪkl/ | xe đạp 3 bánh |
circle | n | /ˈsɜːkl/ | vòng tròn |
triangle | n | /ˈtraɪæŋɡl/ | hình tam giác |
helmet | n | /ˈhelmɪt/ | mũ bảo hiểm |
railway station | n | /ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃn/ | nhà ga |
roof | n | /ruːf/ | mái nhà |
lane | n | /leɪn/ | ngõ |
pavement | n | /ˈpeɪvmənt/ | vỉa hè |
seat belt | n | /siːt belt/ | thắt lưng |
driving licence | n | /ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns / | giấy phép lái xe |
road sign | n | /rəʊd saɪn/ | biển báo giao thông |
traffic light | n | /ˈtræfɪk laɪt/ | đèn giao thông |
traffic jam | n | /ˈtræfɪk dʒæm/ | sự tắc đường |
traffic rule | n | /ˈtræfɪk ruːl/ | luật giao thông |
rush hour | n | /ˈrʌʃ ˈaʊə(r)/ | giờ cao điểm |
speed | n | /spiːd ˈlɪmɪt/ | tốc độ giới hạn |
zebra crossing | n | /ˈzebrə ˈkrɒsɪŋ/ | vạch sang đường cho người đi bộ |
bumpy | adj | /ˈbʌmpi/ | bì bõm, lầy lội |
illegal | adj | /ɪˈliːɡl/ | bất hợp pháp |
right-handed | adj | /ˌraɪt ˈhændɪd/ | bên tay phải |
prohibitive | adj | /prəˈhɪbətɪv/ | ngăn ngừa, ngăn cấm |
safe | adj | /seɪf/ | an toàn |
safety | n | /seɪfti/ | sự an toàn |
park | n | /pɑːrk/ | công viên |
reverse | adj | /rɪˈvɜːrs/ | ngược, ngược chiều |
obey | v | /əˈbeɪ/ | tuân lệnh, vâng lời |
warn | v | /wɔːrn/ | cảnh báo |
ride a bike | v | /raɪd ə baɪk/ | đạp xe đạp |
drive a car | v | /draɪv ə kɑː(r)/ | lái xe ô tô |
fly a plane | v | /flaɪ ə pleɪn/ | lái máy bay |
sail a boat | v | /seɪl ə bəʊt/ | chèo thuyền |
get on the bus | v | /ɡet ɒn ðə bʌs/ | lên xe buýt |
get off the train | v | /ɡet ɒn ðə treɪn/ | xuống tàu |
1. | animation (n) | /’ænɪˈmeɪʃən/ | phim hoạt hoạ |
2. | critic (n) | /’krɪtɪk/ | nhà phê bình |
3. | direct (v) | /dɪˈrekt/ | làm đạo diễn (phim, kịch…) |
4. | disaster (n) | /dɪˈzɑːstə/ | thảm hoạ, tai hoạ |
5. | documentary (n) | /,dɒkjə’mentri/ | phim tài liệu |
6. | entertaining (adj) | /,entə’teɪnɪŋ/ | thú vị, làm vui lòng vừa ý |
7. | gripping (adj) | /’ɡrɪpɪŋ/ | hấp dẫn, thú vị |
8. | hilarious (adj) | /hɪˈleəriəs/ | vui nhộn, hài hước |
9. | horror film (n) | /’hɒrə fɪlm/ | phim kinh dị |
10. | must-see (n) | /’mʌst si:/ | bộ phim hấp dẫn cần xem |
11. | poster (n) | /’pəʊstə/ | áp phích quảng cáo |
12. | recommend (v) | /,rekə’mend/ | giới thiệu, tiến cử |
13. | review (n) | /rɪˈvju:/ | bài phê bình |
14. | scary (adj) | /:skeəri/ | làm sợ hãi, rùng rợn |
15. | science fiction (sci-fi) (n) | /saɪəns fɪkʃən/ | phim khoa học viễn tưởng |
16. | star (v) | /stɑː/ | đóng vai chính |
17. | survey (n) | /’sɜːveɪ/ | cuộc khảo sát |
18. | thriller (n) | /’θrɪlə/ | phim kinh dị, giật gân |
19. | violent (adj) | /’vaɪələnt/ | có nhiều cảnh bạo lực |
Từ mới | Phân loại | Phiên âm | Định nghĩa |
1. Easter | n | /ˈiːstə(r)/ | lễ Phục sinh |
2. Halloween | n | /ˌhæləʊˈiːn/ | lễ hội hóa trang |
3. Thanksgiving | n | /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/ | lễ Tạ ơn |
4. Mid-autumn Festival | n | /mɪd ˈɔːtəm/ | tết Trung thu |
5. Water festival | n | /ˈfestɪvl/ | lễ hội té nước |
6. carnival | n | /ˈkɑːnɪvl/ | lễ hội các na van |
7. parade | n | /pəˈreɪd/ | đoàn diễu hành |
8. celebratory | adj | /ˌseləˈbreɪtəri/ | kỷ niệm |
9. culture | n | /ˈkʌltʃə(r)/ | văn hóa |
10. cultural | adj | /ˈkʌltʃərəl/ | thuộc văn hóa |
11. festive | adj | /ˈfestɪv/ | thuộc ngày lễ |
12. religious | adj | /rɪˈlɪdʒəs/ | tôn giáo |
13. seasonal | adj | /ˈsiːzənl/ | theo mùa |
14. serious | adj | /ˈsɪəriəs/ | nghiêm trọng |
15. superstitious | adj | /ˌsuːpəˈstɪʃəs/ | có tính mê tín |
16. traditional | adj | /trəˈdɪʃənl/ | thuộc truyền thống |
17. feast | n | /fiːst/ | yến tiệc |
18. cranberry | n | /ˈkrænbəri/ | cây việt quất |
19. turkey | n | /ˈtɜːki/ | gà tây |
20. stuffing | n | /ˈstʌfɪŋ/ | sự nhồi (nhồi gà tây trong lễ tạ ơn) |
21. gravy | n | /ˈɡreɪvi/ | nước xốt |
22. greasy | adj | /ˈɡriːsi/ | nhiều dầu mỡ |
23. steep | n | /stiːp/ | con dốc |
24. chaos | n | /ˈkeɪɒs/ | sự hỗn loạn |
25. goggles | n | /ˈɡɒɡlz/ | kính bảo hộ, kính râm |
26. jet | n | /dʒet/ | tia, vòi |
27. highlight | n | /ˈhaɪlaɪt/ | điểm nhấn |
28. harvest | n, v | /ˈhɑːvɪst/ | mùa gặt, thu hoạch |
29. lantern | n | /ˈlæntən/ | đèn lồng |
30. decorate | v | /ˈdekəreɪt/ | trang trí |
31. host | v, n | /həʊst/ | đăng cai, tổ chức, chủ nhà |
32. take place | v | /teɪk pleɪs/ | diễn ra, xảy ra |
33. festival | n | /’festɪvl/ | lễ hội |
34. fascinating | adj | /’fæsɪneɪtɪŋ/ | thú vị, hấp dẫn |
35. religious | adj | /rɪˈlɪdʒəs/ | thuộc về tôn giáo |
36. celebrate | v | /’selɪbreɪt/ | tổ chức lễ |
37. stuffing | n | /’stʌfɪŋ/ | nhân nhồi (vào gà) |
38. cranberry | n | /’kranb(ə)ri/ | quả nam việt quất |
39. seasonal | adj | /’si:zənl/ | thuộc về mùa |
1. | always (Adj) | / ‘ɔːlweɪz / | luôn luôn |
2. | often (Adj) | / ‘ɒf(ə)n / | thường |
3. | sometimes (Adj) | / ‘sʌm.taɪmz / | thỉnh thoảng |
4. | never (Adj) | / ‘nevə / | không bao giờ |
5. | take a shower (n) | / teɪk ə ʃaʊə / | tắm vòi tắm hoa sen |
6. | distance (n) | / ‘dɪst(ə)ns / | khoảng cách |
7. | transport (n) | / trans’pɔrt / | phương tiện giao thông |
8. | electricity (n) | /,ɪlɛk’trɪsɪti / | điện |
9. | biogas (n) | /’baiou,gæs/ | khí sinh học |
10. | footprint (n) | / ‘fʊtprɪnt / | dấu vết, vết chân |
11. | solar (Adj) | / ‘soʊlər / | (thuộc về) mặt trời |
12. | carbon dioxide (n) | / ‘kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd / | khí CO2 |
13. | negative (Adj) | / ‘neɡətɪv / | xấu, tiêu cực |
14. | alternative (Adj) | / ɔ:l’tə:nətiv / | có thể lựa chọn thay cho vật khác |
15. | dangerous (Adj) | / ‘deindʒrəs / | nguy hiểm |
16. | energy (n) | / ‘enədʒi / | năng lượng |
17. | hydro (n) | / ‘haidrou / | thuộc về nước |
18. | non-renewable (adj) | / ,nɔn ri’nju:əbl / | không phục hồi, không tái tạo được |
19. | plentiful (Adj) | / ‘plentifl / | phong phú, dồi dào |
20. | renewable (Adj) | / ri’nju:əbl / | phục hồi, làm mới lại |
21. | source (n) | / sɔ:s / | nguồn |
Từ mới | Phiên âm | Định nghĩa |
1. automated (adj) | /ˌɔːtəmeɪtɪd/ | : tự động |
2. aircraft (n) | /ˈeəkrɑːft/ | : máy bay, tàu bay |
3. aviation (n) | /ˌeɪviˈeɪʃn/ | : hàng không |
4. bullet train (n) |
| : tàu cao tốc |
5. caravan (n) | /ˈkærəvæn/ | : xe nhà lưu động |
6. compass (n) | /ˈkʌmpəs/ | : la bàn |
7. crash (n) | /kræʃ/ | : va chạm xe, tai nạn xe |
8. double decker bus (n) |
| : xe buýt 2 tầng |
9. driverless car (n) | /ˈdraɪvələs kɑː(r)/ | : xe tự lái |
10. eco-friendly (adj) | /’i:kəu ‘frendli/ | : thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường |
11. envision (v) | /ɪnˈvɪʒn/ | : mường tượng, hình dung |
12. fantasize (v) | /ˈfæntəsaɪz/ | : mơ mộng, viển vông |
13. fantastic (adj) | /fænˈtæstɪk/ | : tuyệt vời, không tưởng |
14. float (v) | /fləut/ | : nổi |
15. flop (v) | /flɔp/ | : thất bại |
16. flying (adj) | /ˈflaɪɪŋ/ | : bay |
17. fuel (n) | /fju:əl/ | : nhiên liệu |
18. gridlocked (adj) | /’grɪdlɑːkt/ | : giao thông kẹt cứng |
19. high-speed (adj) |
| : tốc độ cao |
20. hover scooter (n) | /’hɔvə ‘sku:tə/ | : một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất |
21. imaginative (adj) | ɪˈmædʒɪnətɪv/ | : tưởng tượng |
22. jet pack (n) | /ˈdʒetpæk/ | : ba lô phản lực |
23. lorry (n) | /ˈlɒri/ | : xe tải |
24. metro (n) | /’metrəʊ/ | : xe điện ngầm |
25. minibus (n) | /ˈmɪnibʌs/ | : xe buýt nhò |
26. monowheel (n) | /’mɔnouwi:l/ | : một loại xe đạp có một bánh |
27. moped (n) | /ˈməʊped/ | : xe gắn máy có bàn đạp |
28. overpass (n) | /ˈəʊvəpɑːs/ | : cầu vượt |
29. passageway (n) | /ˈpæsɪdʒweɪ/ | : hành lang, đường phố nhỏ, ngõ |
30. passenger (n) | /ˈpæsɪndʒə(r)/ | : hành khác (đi tàu xe …) |
31. pilotless (adj) | /paɪlətles/ | : không cần phi công, không có phi công |
32. pedal (v,n) | /’pedl | : đạp, bàn đạp |
33. pleasant (adj) | /’pleznt/ | : thoải mái, dễ chịu |
34. pollution (n) | /pə’lu:ʃ(ə)n/ | : sự ô nhiễm |
35. safety (n) | /’seɪfti/ | : sự an toàn |
36. scooter (n) | /ˈskuːtə(r)/ | : xe tay ga |
37. segway (n) | /’segwei/ | : một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất |
38. sky safety system (n) | /skaɪ ˈseɪfti ˈsɪstəm/ | : hệ thống an toàn trên không |
39. skycycling (n) | /skaɪ ˈsaɪklɪŋ/ | : đạp xe trên không |
40. skycycling tube (n) | /skaɪ ˈsaɪklɪŋ tjuːb/ | : ống đạp trên không |
41. skytrain (n) | /skʌɪ treɪn/ | : tàu trên không trong thành phố |
42. spaceship (n) | /ˈspeɪsʃɪp/ | : phi thuyền |
43. supersonic (adj) | /ˌsuːpəˈsɒnɪk/ | : siêu thanh |
44. solar-powered (adj) | /ˈsəʊlə(r) ˈpaʊəd/ | : dùng năng lượng mặt trời |
45. technology (n) | /tek’nɒlədʒi/ | : kỹ thuật |
46. teleporter (n) | /ˈtelipɔːte(r)/ | : máy dịch chuyển tức thời |
47. traffic jam (n) | /’træfɪk dʒæm/ | : sự kẹt xe |
48. truck (n) | /trʌk/ | : xe tải |
49. underwater (adj) | /ˌʌndəˈwɔːtə(r)/ | : dưới nước |
50. underground (adv) | /ˌʌndəˈɡraʊnd/ | : ngầm dưới lòng đất |
51. unicycle (n) | /ˈjuːnɪsaɪkl/ | : xe đạp một bánh |
52. van (n) | /væn/ | : xe thùng, xe lớn |
53. vehicle (n) | /ˈviːəkl/ | : phương tiện giao thông |
54. weird (adj) | /wɪəd/ | : kỳ lạ, kỳ quặc |
55. wind-powered (adj) | /wɪnd ˈpaʊəd/ | : dùng năng lượng mặt gió |
Từ mới | Phiên âm | Định nghĩa |
1. affect (v) | /ə’fekt/ | : tác động, ảnh hưởng |
2. block (v) | /blɑ:k/ | : gây ùn tắc |
3. cheat (v) | /tʃi:t/ | : lừa đảo |
4. crime (n) | /kraim/ | : tội phạm |
5. criminal (n) | /’kriminəl/ | : kẻ tội phạm |
6. density (n) | /’densiti/ | : mật độ dân số |
7. diverse (adj) | /dai’və:s/ | : đa dạng |
8. effect (n) | /i’fekt/ | : kết quả |
9. explosion (n) | /iks’plouƷ ən/ | : bùng nổ |
10. famine (n) | /ˈfæmɪn/ | : nạn đói |
11. flea market (n) | /fli:’mɑ:kit/ | : chợ trời |
12. health care (n) | /ˈhelθ ˌkeə(r)/ | : chăm sóc sức khỏe |
13. hunger (n) | /’hʌɳgər/ | : sự đói khát |
14. issue (n) | /ˈɪʃuː/ | : vấn đề |
15. major (adj) | /’meiʤər/ | : chính, chủ yếu, lớn |
16. malnutrition (n) | /,mælnju:’triʃən/ | : bệnh suy dinh dưỡng |
17. megacity (n) | /’megəsiti/ | : thành phố lớn |
18. overcrowded (adj) | /,ouvə’kraudid/ | : quá đông đúc |
19. physician (n) | /fɪˈzɪʃ.ən/ | : bác sĩ (người chuyên điều trị mà không dùng phẫu thuật) |
20. poverty (n) | /’pɔvəti/ | : sự nghèo đói |
21. slum (n) | /slʌm/ | : khu ổ chuột |
22. slumdog (n) | /slʌmdɔg/ | : kẻ sống ở khu ổ chuột |
23. space (n) | /speis/ | : không gian |
24. spacious (Adj) | /’speiʃəs/ | : rộng rãi |
25. standard of living (n) | /ˌstændəd əv ˈlɪvɪŋ/ | : mức sống |
26. underdeveloped (adj) | /ˌʌndədɪˈveləpt/ | : chưa phát triển |
27. wealthy (adj) | /welθi/ | : giàu có |
Học từ vựng tiếng Anh 7 bằng phương pháp ảo viết
Đây là phương pháp nhắm mắt lại và dùng ngón tay trỏ viết lên không trung. Phương pháp này tăng cường sự tập trung, khắc sâu dữ liệu vào bộ nhớ.
Học từ vựng tiếng Anh 7 bằng phương pháp lặp lại nhiều lần
- Để đảm bảo các thông tin quan trọng được lưu giữ thật tốt trong trí nhớ.
- Hãy ghi nhớ và thực hành luật số 5 – ôn đi ôn lại 5 lần sẽ giúp nhớ thật lâu thông tin.
- Dưới đây là một số cách trong quá trình thực hành luật số 5
♦ Lặp lại bằng cách nhìn nhiều lần
Ví dụ: viết 1 từ mới tiếng anh lên giấy, dán lên những chỗ dễ nhìn thấy như: bàn học, phòng ngủ, phòng vệ sinh,…
♦ Lặp lại bằng cách nghe nhiều lần
Ví dụ: Bạn bật chức năng ghi âm trên điện thoại hoặc máy tính lên và bấm nút ghi âm, đọc nội dung muốn nhớ, lưu lại, nghe đi nghe lại như nghe nhạc.
♦ Lặp lại bằng cách nói nhiều lần
Ví dụ: Bạn có thể đọc lại cho các bạn trong lớp hoặc tự trình bày từ mới này một mình.
Tham khảo thêm bài viết:
Anh chị nào cần tư vấn thêm liên hệ
LƯƠNG THỊ THU HƯƠNG
- Giảng viên Siêu trí nhớ học đường
- Giảng viên tiếng anh
- Trọng tài quốc tế Mindmap
- Hotline: 0946.919.830
- Email: Toeichuong@gmail.com